Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media attention

Nghĩa thường dùng

Sự chú ý hoặc quan tâm của truyền thông đến một người hoặc sự kiện. cụm từ

“The celebrity received a lot of media attention.”Ngôi sao nhận được nhiều sự chú ý của truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...