Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media channels

/ˈmiːdiə ˈtʃænlz/

Nghĩa thường dùng

các nền tảng khác nhau cho quảng cáo cụm từ

“Choosing the right media channels is vital for reaching audiences.”Chọn đúng các kênh truyền thông là rất quan trọng để tiếp cận khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...