Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media coverage

/ˈmiːdiə ˈkʌvərɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

sự đưa tin của truyền thông danh từ

“The launch received wide media coverage.”Buổi ra mắt nhận được sự đưa tin rộng rãi của truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...