Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media landscape

Nghĩa thường dùng

bối cảnh truyền thông cụm từ

“The media landscape has changed dramatically in recent years.”Bối cảnh truyền thông đã thay đổi đáng kể trong những năm gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...