Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media platform

Nghĩa thường dùng

Một kênh để phân phối nội dung và thông tin. cụm từ

“Each media platform has its own audience and style.”Mỗi nền tảng truyền thông có khán giả và phong cách riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...