media scrutiny
/ˈmiː.dɪ.ə ˈskruː.tɪ.ni/
Nghĩa thường dùng
Sự xem xét của truyền thông.
cụm từ
“Media scrutiny is essential for accountability.”Sự xem xét của truyền thông là điều cần thiết cho tính trách nhiệm.