Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media scrutiny

/ˈmiː.dɪ.ə ˈskruː.tɪ.ni/

Nghĩa thường dùng

Sự xem xét của truyền thông. cụm từ

“Media scrutiny is essential for accountability.”Sự xem xét của truyền thông là điều cần thiết cho tính trách nhiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...