Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media trends

/ˈmiː.dɪ.ə trɛndz/

Nghĩa thường dùng

Xu hướng truyền thông. cụm từ

“Media trends change rapidly with technology.”Xu hướng truyền thông thay đổi nhanh chóng với công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...