Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mediastinum

/,mi:diəs'tainəm/ phổ biến #35419
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mediastinum

/,mi:diəs'tainəm/

danh từ

  • (giải phẫu) trung thất, vách
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part of the thoracic cavity between the lungs that contains the heart and aorta and esophagus and trachea and thymus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...