medicaid
/ˈmɛdɪkeɪd/
Nghĩa thường dùng
chương trình y tế
danh từ
“Medicaid provides health coverage for low-income individuals.”Medicaid cung cấp bảo hiểm y tế cho những người có thu nhập thấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chương trình y tế
ví dụ
Medicaid provides health coverage for low-income individuals. — Medicaid cung cấp bảo hiểm y tế cho những người có thu nhập thấp.