Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medicaid

/ˈmɛdɪkeɪd/

Nghĩa thường dùng

chương trình y tế danh từ

“Medicaid provides health coverage for low-income individuals.”Medicaid cung cấp bảo hiểm y tế cho những người có thu nhập thấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chương trình y tế

ví dụ

Medicaid provides health coverage for low-income individuals. — Medicaid cung cấp bảo hiểm y tế cho những người có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...