Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medical access

/ˈmɛdɪkəl ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

tiếp cận y tế cụm từ

“Improving medical access is essential for community health.”Cải thiện tiếp cận y tế là cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...