medical condition
/ˈmɛd.ɪ.kəl kənˈdɪʃ.ən/
Nghĩa thường dùng
tình trạng sức khỏe
cụm từ
“She has a serious medical condition.”Cô ấy có một tình trạng sức khỏe nghiêm trọng.