Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medical condition

/ˈmɛd.ɪ.kəl kənˈdɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

tình trạng sức khỏe cụm từ

“She has a serious medical condition.”Cô ấy có một tình trạng sức khỏe nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...