Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medical research

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu y tế cụm từ

“Medical research is vital for developing new treatments.”Nghiên cứu y tế là rất cần thiết để phát triển các phương pháp điều trị mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...