medical treatment
/ˈmɛdɪkəl ˈtriːtmənt/
Nghĩa thường dùng
việc điều trị y tế, chăm sóc sức khỏe bằng phương pháp y học
cụm từ
“He received medical treatment for his injuries.”Anh ấy đã được điều trị y tế cho những vết thương của mình.