Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medical treatment

/ˈmɛdɪkəl ˈtriːtmənt/

Nghĩa thường dùng

việc điều trị y tế, chăm sóc sức khỏe bằng phương pháp y học cụm từ

“He received medical treatment for his injuries.”Anh ấy đã được điều trị y tế cho những vết thương của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...