Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medicare

/'medi,keә/

Nghĩa thường dùng

chương trình bảo hiểm y tế danh từ

“Medicare provides health coverage for seniors.”Medicare cung cấp bảo hiểm y tế cho người cao tuổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

medicare

//

* danh từ
  • chương trình của chính phủ Mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. health care for the aged; a federally administered system of health insurance available to persons aged 65 and over

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...