medicinal
/me'disinl/ Collins ★ phổ biến #11688
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
medicinal
/me'disinl/
tính từ
- (thuộc) thuốc; dùng làm thuốc
- medicinal herbs: cỏ làm thuốc, dược thảo
Định nghĩa tiếng Anh
s having the properties of medicine