Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mediocrity

/,mi:di'ɔkriti/ GRECollins ★ phổ biến #16550

Nghĩa thường dùng

sự tầm thường, chất lượng trung bình danh từ

“He was frustrated by the mediocrity of the team's performance.”Anh ấy cảm thấy thất vọng với sự tầm thường trong màn trình diễn của đội.

Biến thể từ mediocrities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mediocrity

/,mi:di'ɔkriti/

danh từ

  • tính chất xoàng, tính chất thường
  • người xoàng, người thường
Định nghĩa tiếng Anh

n ordinariness as a consequence of being average and not outstanding n a person of second-rate ability or value

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...