Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medius

/'mi:diәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

medius

//

  • danh từ, số nhiều là medii
Định nghĩa tiếng Anh

n. The third or middle finger; the third digit, or that which corresponds to it.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...