Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medline

/ˈmɛdlaɪn/

Nghĩa thường dùng

cơ sở dữ liệu danh từ

“Medline is a useful resource for medical research.”Medline là một nguồn tài nguyên hữu ích cho nghiên cứu y tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cơ sở dữ liệu

ví dụ

Medline is a useful resource for medical research. — Medline là một nguồn tài nguyên hữu ích cho nghiên cứu y tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...