medline
/ˈmɛdlaɪn/
Nghĩa thường dùng
cơ sở dữ liệu
danh từ
“Medline is a useful resource for medical research.”Medline là một nguồn tài nguyên hữu ích cho nghiên cứu y tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cơ sở dữ liệu
ví dụ
Medline is a useful resource for medical research. — Medline là một nguồn tài nguyên hữu ích cho nghiên cứu y tế.