Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meet a deadline

/miːt ə ˈdɛdlaɪn/

Nghĩa thường dùng

đáp ứng đúng thời hạn cụm từ

“The developer worked overtime to meet the project deadline.”Nhà phát triển làm thêm giờ để đáp ứng thời hạn dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...