meet demand
Nghĩa thường dùng
đáp ứng nhu cầu
cụm từ
“The company strives to meet demand for its products.”Công ty nỗ lực để đáp ứng nhu cầu về sản phẩm của mình.
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company strives to meet demand for its products.”Công ty nỗ lực để đáp ứng nhu cầu về sản phẩm của mình.
Đang tải...