meet friends
Nghĩa thường dùng
gặp bạn bè
cụm từ
“I meet friends at a cafe every Saturday.”Tôi gặp bạn bè ở quán cà phê mỗi thứ Bảy.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I meet friends at a cafe every Saturday.”Tôi gặp bạn bè ở quán cà phê mỗi thứ Bảy.
Đang tải...