Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meet on common ground

/miːt ɒn ˈkɒmən ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

tìm thấy quan điểm hoặc sở thích chung cụm từ

“The negotiators were able to meet on common ground.”Các nhà đàm phán đã có thể tìm thấy quan điểm chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...