meet on common ground
/miːt ɒn ˈkɒmən ɡraʊnd/
Nghĩa thường dùng
tìm thấy quan điểm hoặc sở thích chung
cụm từ
“The negotiators were able to meet on common ground.”Các nhà đàm phán đã có thể tìm thấy quan điểm chung.