meet on common terms
/miːt ɒn ˈkɒmən tɜrmz/
Nghĩa thường dùng
Đồng ý về các điều kiện hoặc điều khoản chung.
cụm từ
“The two companies met on common terms to finalize the deal.”Hai công ty đã đồng ý về các điều khoản chung để hoàn tất thỏa thuận.