Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meet requirements

Nghĩa thường dùng

đáp ứng yêu cầu verb + noun

“You must meet all the requirements to graduate.”Bạn phải đáp ứng tất cả các yêu cầu để tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...