meet rising demand /miːt ˈraɪzɪŋ dɪˈmænd/
cụm từ
- đáp ứng nhu cầu tăng cao
- meet rising demand for: đáp ứng nhu cầu tăng cao về
- struggle to meet rising demand: vật lộn để đáp ứng nhu cầu tăng cao
- fail to meet rising demand: không đáp ứng được nhu cầu tăng cao