Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

meet rising demand /miːt ˈraɪzɪŋ dɪˈmænd/

cụm từ

  • đáp ứng nhu cầu tăng cao
    • meet rising demand for: đáp ứng nhu cầu tăng cao về
    • struggle to meet rising demand: vật lộn để đáp ứng nhu cầu tăng cao
    • fail to meet rising demand: không đáp ứng được nhu cầu tăng cao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...