Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meet the deadline

/miːt ðə ˈded.laɪn/

Nghĩa thường dùng

kịp hạn chót cụm từ

“We must meet the deadline for the project.”Chúng ta phải kịp hạn chót cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...