Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meet the demand

Nghĩa thường dùng

đáp ứng nhu cầu, yêu cầu cụm từ

“The company increased production to meet the demand for its new product.”Công ty đã tăng sản xuất để đáp ứng nhu cầu về sản phẩm mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...