Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meet the standards

/miːt ðə ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

đáp ứng tiêu chuẩn cụm từ

“The product must meet the standards set by the company.”Sản phẩm phải đáp ứng tiêu chuẩn của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...