meet up
Nghĩa thường dùng
gặp nhau, hẹn gặp
cụm từ
“Let's meet up for lunch this weekend.”Chúng ta hãy gặp nhau ăn trưa cuối tuần này nhé.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let's meet up for lunch this weekend.”Chúng ta hãy gặp nhau ăn trưa cuối tuần này nhé.
Đang tải...