Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

melanesian

/.melә'ni:ʒәn/ phổ biến #31234
Biến thể từ melanesians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

melanesian

//

* danh từ
  • ngôn ngữ Mêlanêdi
  • người Mêlanêdi (quần đảo Tây-Nam Thái Bình Dương)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to Melanesia or its people or culture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...