Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

melissa

/mә'lisә/

Nghĩa thường dùng

Melissa (tên người) danh từ

“Melissa is organizing the event.”Melissa đang tổ chức sự kiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

melissa

//

* danh từ
  • cây xả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a genus of Old World mints of the family Labiatae

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...