melissa
/mә'lisә/
Nghĩa thường dùng
Melissa (tên người)
danh từ
“Melissa is organizing the event.”Melissa đang tổ chức sự kiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
melissa
//
* danh từ- cây xả
Định nghĩa tiếng Anh
n. a genus of Old World mints of the family Labiatae