Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

melodramatic

/,meloudrə'mætik/ Collins ★ phổ biến #17301
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

melodramatic

/,meloudrə'mætik/

tính từ

  • (thuộc) kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kịch mêlô
  • cường điệu, quá đáng, quá thống thiết
Định nghĩa tiếng Anh

s. having the excitement and emotional appeal of melodrama

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...