melodramatic
/,meloudrə'mætik/ Collins ★ phổ biến #17301
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
melodramatic
/,meloudrə'mætik/
tính từ
- (thuộc) kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kịch mêlô
- cường điệu, quá đáng, quá thống thiết
Định nghĩa tiếng Anh
s. having the excitement and emotional appeal of melodrama