Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

melodramatization

/'meləu,dræmətai'zeiʃən; -ti'z-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

melodramatization

//

* danh từ
  • sự soạn kịch mêlô
  • sự cường điệu; sự thống thiết hoá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...