Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

melody

/'melədi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5565

Nghĩa thường dùng

giai điệu danh từ

“She sings a beautiful melody in the choir.”Cô ấy hát một giai điệu đẹp trong dàn hợp xướng.

Biến thể từ melodies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

melody

/'melədi/

danh từ

  • giai điệu
  • âm điệu, du dương
Định nghĩa tiếng Anh

n. the perception of pleasant arrangements of musical notes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...