melon-cutting
/'melən,kʌtiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
melon-cutting
/'melən,kʌtiɳ/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chia lãi; sự chia chiến lợi phẩm
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...