melting permafrost
Nghĩa thường dùng
sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu
danh từ
“The melting permafrost is releasing large amounts of greenhouse gases.”Sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu đang giải phóng một lượng lớn khí nhà kính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu
- impact of melting permafrost: tác động của sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu
- hiện tượng lớp băng vĩnh cửu tan chảy