Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

melting permafrost

Nghĩa thường dùng

sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu danh từ

“The melting permafrost is releasing large amounts of greenhouse gases.”Sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu đang giải phóng một lượng lớn khí nhà kính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu
    • impact of melting permafrost: tác động của sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu
  • hiện tượng lớp băng vĩnh cửu tan chảy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...