Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mementoes

/mɪ'mentəʊz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mementoes

//

* danh từ
  • dấu, vật để nhớ (một việc gì)
  • vật kỷ niệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reminder of past events

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...