Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memoranda

/,memə'rændə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

memoranda

/,memə'rændə/

danh từ, số nhiều memorandum /,memə'rændem/, memorandums /,meme'rændəmz/

  • sự ghi để nhớ
    • to make a memoranda of something: ghi một chuyện gì để nhớ
  • (ngoại giao) giác thư, bị vong lục
  • (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)
  • (thương nghiệp) bản sao, thư báo
Định nghĩa tiếng Anh

n a written proposal or reminder n a written proposal or reminder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...