Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memorialisation

/mɛˌmɔːrɪəlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hành động ghi nhớ một sự kiện quan trọng danh từ

“The memorialisation of the war helped the community heal.”Việc tưởng niệm cuộc chiến đã giúp cộng đồng hồi phục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

memorialisation

//

  • như memorialization
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...