memorisation
/.memәrai'zeiʃәn. -ri'z-/
Nghĩa thường dùng
quá trình ghi nhớ thông tin
danh từ
“Memorisation is essential for learning a new language.”Việc ghi nhớ là rất cần thiết để học một ngôn ngữ mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
memorisation
//
- như memorization
Định nghĩa tiếng Anh
n learning so as to be able to remember verbatim