Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memorisation

/.memәrai'zeiʃәn. -ri'z-/

Nghĩa thường dùng

quá trình ghi nhớ thông tin danh từ

“Memorisation is essential for learning a new language.”Việc ghi nhớ là rất cần thiết để học một ngôn ngữ mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

memorisation

//

  • như memorization
Định nghĩa tiếng Anh

n learning so as to be able to remember verbatim

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...