memory card
Nghĩa thường dùng
thẻ nhớ
danh từ
“I saved our science video on a memory card.”Tôi lưu video khoa học của nhóm vào thẻ nhớ.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I saved our science video on a memory card.”Tôi lưu video khoa học của nhóm vào thẻ nhớ.
Đang tải...