Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memory consolidation

/ˈmɛməri kənˌsɒlɪˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

củng cố trí nhớ cụm từ

“Memory consolidation occurs during sleep.”Củng cố trí nhớ xảy ra trong khi ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...