Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memory lane

/ˈmɛməri leɪn/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm hoài niệm về quá khứ cụm từ

“Walking down memory lane, she remembered her childhood friends.”Đi dạo trên con đường kỷ niệm, cô ấy nhớ lại những người bạn thời thơ ấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...