Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memory retrieval

Nghĩa thường dùng

sự truy xuất ký ức, quá trình lấy lại thông tin từ trí nhớ cụm từ

“Memory retrieval often depends on using a prompt, e.g. the first letter of a word.”Việc truy xuất ký ức thường phụ thuộc vào việc sử dụng một gợi ý, ví dụ như chữ cái đầu tiên của một từ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự truy xuất ký ức, quá trình lấy lại thông tin từ trí nhớ
    • memory retrieval often depends on using a prompt: việc truy xuất ký ức thường phụ thuộc vào việc sử dụng một gợi ý
    • memory retrieval failure: sự thất bại trong truy xuất ký ức
    • memory retrieval process: quá trình truy xuất ký ức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...