Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memory stick

/ˈmeməri stɪk/

Nghĩa thường dùng

USB (thẻ nhớ cắm để lưu dữ liệu) danh từ

“I saved my photos on a memory stick.”Tôi đã lưu ảnh vào một chiếc USB.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...