mend fences
/mɛnd ˈfɛnsɪz/
Nghĩa thường dùng
hàn gắn mối quan hệ đã rạn nứt, cải thiện quan hệ
thành ngữ
“He flew home to mend fences with his estranged father.”Anh ấy bay về nhà để hàn gắn mối quan hệ với người cha lâu ngày cách biệt.