Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mend fences

/mɛnd ˈfɛnsɪz/

Nghĩa thường dùng

hàn gắn mối quan hệ đã rạn nứt, cải thiện quan hệ thành ngữ

“He flew home to mend fences with his estranged father.”Anh ấy bay về nhà để hàn gắn mối quan hệ với người cha lâu ngày cách biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...