mendacity
/men'dæsiti/ GRE phổ biến #35259
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mendacity
/men'dæsiti/
danh từ
- sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc
- lời nói láo, lời nói điêu, lời xuyên tạc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the tendency to be untruthful