Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mental arithmetic

Nghĩa thường dùng

phép tính bằng tâm trí cụm từ

“She is very good at mental arithmetic and can solve problems quickly in her head.”Cô ấy rất giỏi phép tính bằng tâm trí và có thể giải quyết vấn đề nhanh chóng trong đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...