Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mental health

/ˈmentl helθ/

Nghĩa thường dùng

sức khỏe tinh thần cụm từ

“Universities should provide support services for students' mental health.”Các trường đại học nên cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho sức khỏe tinh thần của sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...