Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mental imagery

/ˈmentl ˈɪmɪdʒəri/

Nghĩa thường dùng

hình ảnh tâm trí cụm từ

“Mental imagery helps athletes rehearse their performance.”Hình ảnh tâm trí giúp vận động viên diễn tập màn trình diễn của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...